TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下唇

xiàchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THẦN

下唇 nghĩa là môi dưới.

Nghĩa của 下唇

xiàchún

HẠ THẦN
  1. Môi dưới

Câu hỏi thường gặp

下唇 nghĩa là gì?

下唇 (xiàchún) nghĩa là môi dưới.

下唇 đọc thế nào?

下唇 đọc là xiàchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 下唇 là gì?

Âm Hán Việt của 下唇 là "hạ thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.