TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下地

xiàdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ ĐỊA

下地 nghĩa là ra đồng, xuống giường.

Nghĩa của 下地

xiàdì

HẠ ĐỊAĐộng từ
  1. Ra đồng
  2. Xuống giường
  3. Rời giường bệnh
  4. Được sinh ra

Câu hỏi thường gặp

下地 nghĩa là gì?

下地 (xiàdì) nghĩa là ra đồng, xuống giường.

下地 đọc thế nào?

下地 đọc là xiàdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 下地 là gì?

Âm Hán Việt của 下地 là "hạ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.