TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下场

xiàchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下場

Âm Hán Việt HẠ TRƯỜNG

下场 nghĩa là rời khỏi.

Nghĩa của 下场

xiàchǎng

HẠ TRƯỜNGĐộng từphồn thể 下場
  1. Rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
  2. Tham gia một hoạt động nào đó
  3. Dự thi (trong hệ thống khoa cử)

xiàchang

HẠ TRƯỜNGDanh từphồn thể 下場
  1. Kết cục
  2. Kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下场

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下场 nghĩa là gì?

下场 (xiàchǎng, xiàchang) nghĩa là rời khỏi.

下场 đọc thế nào?

下场 đọc là xiàchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下场 là gì?

Âm Hán Việt của 下场 là "hạ trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.