TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下工

xiàgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ CÔNG

下工 nghĩa là tan làm, kết thúc công việc.

Nghĩa của 下工

xiàgōng

HẠ CÔNGĐộng từ, Danh từ
  1. Tan làm (cuối ngày)
  2. Kết thúc công việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下工

Đồng nghĩa

Từ ghép có 下工

Câu hỏi thường gặp

下工 nghĩa là gì?

下工 (xiàgōng) nghĩa là tan làm, kết thúc công việc.

下工 đọc thế nào?

下工 đọc là xiàgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下工 là gì?

Âm Hán Việt của 下工 là "hạ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.