TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下岗

xiàgǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下崗

Âm Hán Việt HẠ CƯƠNG

下岗 nghĩa là rời ca, bị sa thải.

Nghĩa của 下岗

xiàgǎng

HẠ CƯƠNGĐộng từphồn thể 下崗
  1. của lính gác, lính canh, v.v. Rời ca
  2. công nhân Bị sa thải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下岗

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下岗 nghĩa là gì?

下岗 (xiàgǎng) nghĩa là rời ca, bị sa thải.

下岗 đọc thế nào?

下岗 đọc là xiàgǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下岗 là gì?

Âm Hán Việt của 下岗 là "hạ cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.