下弦月 nghĩa là Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối.
Nghĩa của 下弦月
xiàxiányuè
HẠ HUYỀN NGUYỆTDanh từ
Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối
Câu hỏi thường gặp
下弦月 nghĩa là gì?
下弦月 (xiàxiányuè) nghĩa là Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối.
下弦月 đọc thế nào?
下弦月 đọc là xiàxiányuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 下弦月 là gì?
Âm Hán Việt của 下弦月 là "hạ huyền nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.