TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下弦月

xiàxiányuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ HUYỀN NGUYỆT

下弦月 nghĩa là Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối.

Nghĩa của 下弦月

xiàxiányuè

HẠ HUYỀN NGUYỆTDanh từ
  1. Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối

Câu hỏi thường gặp

下弦月 nghĩa là gì?

下弦月 (xiàxiányuè) nghĩa là Trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối.

下弦月 đọc thế nào?

下弦月 đọc là xiàxiányuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 下弦月 là gì?

Âm Hán Việt của 下弦月 là "hạ huyền nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.