TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下情

xiàqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ TÌNH

下情 nghĩa là Tâm tư của quần chúng.

Nghĩa của 下情

xiàqíng

HẠ TÌNHDanh từ
  1. Tâm tư của quần chúng
  2. Tình hình của tôi (lời nói khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

下情 nghĩa là gì?

下情 (xiàqíng) nghĩa là Tâm tư của quần chúng.

下情 đọc thế nào?

下情 đọc là xiàqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下情 là gì?

Âm Hán Việt của 下情 là "hạ tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.