TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下挫

xiàcuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ TỎA

下挫 nghĩa là giảm, rớt.

Nghĩa của 下挫

xiàcuò

HẠ TỎAĐộng từ
  1. về doanh số, giá cả, v.v. Giảm
  2. Rớt
  3. Suy giảm
  4. Sụt giảm

Câu hỏi thường gặp

下挫 nghĩa là gì?

下挫 (xiàcuò) nghĩa là giảm, rớt.

下挫 đọc thế nào?

下挫 đọc là xiàcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 下挫 là gì?

Âm Hán Việt của 下挫 là "hạ tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.