Điều cán bộ đảng về làm việc tại cơ sở hoặc nông thôn
Câu hỏi thường gặp
下放 nghĩa là gì?
下放 (xiàfàng) nghĩa là phân quyền, phân cấp.
下放 đọc thế nào?
下放 đọc là xiàfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 下放 là gì?
Âm Hán Việt của 下放 là "hạ phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.