TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下放

xiàfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ PHÓNG

下放 nghĩa là phân quyền, phân cấp.

Nghĩa của 下放

xiàfàng

HẠ PHÓNGĐộng từ
  1. Phân quyền
  2. Phân cấp
  3. Điều cán bộ đảng về làm việc tại cơ sở hoặc nông thôn

Câu hỏi thường gặp

下放 nghĩa là gì?

下放 (xiàfàng) nghĩa là phân quyền, phân cấp.

下放 đọc thế nào?

下放 đọc là xiàfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下放 là gì?

Âm Hán Việt của 下放 là "hạ phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.