TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下方

xiàfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ PHƯƠNG

下方 nghĩa là bên dưới, phía dưới.

Nghĩa của 下方

xiàfāng

HẠ PHƯƠNGDanh từ
  1. Bên dưới
  2. Phía dưới
  3. Mặt dưới
  4. Trần thế
  5. Hạ phàm (của thần thánh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下方

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 下方

  • 请在下方留言。 Qǐng zài xiàfāng liúyán.Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

下方 nghĩa là gì?

下方 (xiàfāng) nghĩa là bên dưới, phía dưới.

下方 đọc thế nào?

下方 đọc là xiàfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下方 là gì?

Âm Hán Việt của 下方 là "hạ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.