TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下楼

xiàlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下樓

Âm Hán Việt HẠ LÂU

下楼 nghĩa là đi xuống lầu.

Nghĩa của 下楼

xiàlóu

HẠ LÂUĐộng từphồn thể 下樓
  1. Đi xuống lầu

Câu hỏi thường gặp

下楼 nghĩa là gì?

下楼 (xiàlóu) nghĩa là đi xuống lầu.

下楼 đọc thế nào?

下楼 đọc là xiàlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 下楼 là gì?

Âm Hán Việt của 下楼 là "hạ lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.