TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下水礼

xiàshuǐlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下水禮

Âm Hán Việt HẠ THỦY LỄ

下水礼 nghĩa là lễ hạ thuỷ.

Nghĩa của 下水礼

xiàshuǐlǐ

HẠ THỦY LỄphồn thể 下水禮
  1. Lễ hạ thuỷ

Câu hỏi thường gặp

下水礼 nghĩa là gì?

下水礼 (xiàshuǐlǐ) nghĩa là lễ hạ thuỷ.

下水礼 đọc thế nào?

下水礼 đọc là xiàshuǐlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下水礼 là gì?

Âm Hán Việt của 下水礼 là "hạ thủy lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.