TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下水

xiàshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THỦY

下水 nghĩa là xuôi dòng, đi xuống nước.

Nghĩa của 下水

xiàshuǐ

HẠ THỦYDanh từ, Động từ, Tính từ
  1. Xuôi dòng
  2. Đi xuống nước
  3. Đưa vào nước
  4. Hạ thuỷ (tàu thuyền)
  5. ví von Sa đoạ
  6. Dẫn dắt làm điều xấu
  7. Trở nên tồi tệ

xiàshui

HẠ THỦYDanh từ
  1. Nội tạng
  2. Phủ tạng
  3. Dạ dày và ruột

Từ ghép có 下水

Câu hỏi thường gặp

下水 nghĩa là gì?

下水 (xiàshuǐ, xiàshui) nghĩa là xuôi dòng, đi xuống nước.

下水 đọc thế nào?

下水 đọc là xiàshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下水 là gì?

Âm Hán Việt của 下水 là "hạ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.