下脚料 nghĩa là Phần còn lại của quá trình công nghiệp.
Nghĩa của 下脚料
xiàjiǎoliào
HẠ CƯỚC LIỆUDanh từphồn thể 下腳料
Phần còn lại của quá trình công nghiệp
Phế liệu
Mẩu thừa
Câu hỏi thường gặp
下脚料 nghĩa là gì?
下脚料 (xiàjiǎoliào) nghĩa là Phần còn lại của quá trình công nghiệp.
下脚料 đọc thế nào?
下脚料 đọc là xiàjiǎoliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 下脚料 là gì?
Âm Hán Việt của 下脚料 là "hạ cước liệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.