TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下药

xiàyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下藥

Âm Hán Việt HẠ DƯỢC

下药 nghĩa là kê thuốc, đầu độc.

Nghĩa của 下药

xiàyào

HẠ DƯỢCĐộng từphồn thể 下藥
  1. Kê thuốc
  2. Đầu độc
  3. Bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)
  4. Kê đơn; bốc thuốc
  5. Chuốc thuốc; hạ độc

Thành ngữ có 下药

  • 对症下药 — Kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng

Câu hỏi thường gặp

下药 nghĩa là gì?

下药 (xiàyào) nghĩa là kê thuốc, đầu độc.

下药 đọc thế nào?

下药 đọc là xiàyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 下药 là gì?

Âm Hán Việt của 下药 là "hạ dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.