TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下落

xiàluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ LẠC

下落 nghĩa là tung tích, rơi.

Nghĩa của 下落

xiàluò

HẠ LẠCĐộng từ, Danh từ
  1. Tung tích
  2. Rơi
  3. Rớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下落

Đồng nghĩa

Từ ghép có 下落

Câu hỏi thường gặp

下落 nghĩa là gì?

下落 (xiàluò) nghĩa là tung tích, rơi.

下落 đọc thế nào?

下落 đọc là xiàluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 下落 là gì?

Âm Hán Việt của 下落 là "hạ lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.