TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下议院议员

xiàyìyuànyìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下議院議員

Âm Hán Việt HẠ NGHỊ VIỆN NGHỊ VIÊN

下议院议员 nghĩa là thành viên quốc hội.

Nghĩa của 下议院议员

xiàyìyuànyìyuán

HẠ NGHỊ VIỆN NGHỊ VIÊNphồn thể 下議院議員
  1. Thành viên Quốc hội (MP) (Chính trị Anh)

Câu hỏi thường gặp

下议院议员 nghĩa là gì?

下议院议员 (xiàyìyuànyìyuán) nghĩa là thành viên quốc hội.

下议院议员 đọc thế nào?

下议院议员 đọc là xiàyìyuànyìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 下议院议员 là gì?

Âm Hán Việt của 下议院议员 là "hạ nghị viện nghị viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.