TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下设

xiàshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下設

Âm Hán Việt HẠ THIẾT

下设 nghĩa là Có đơn vị trực thuộc.

Nghĩa của 下设

xiàshè

HẠ THIẾTphồn thể 下設
  1. của một tổ chức Có đơn vị trực thuộc

Câu hỏi thường gặp

下设 nghĩa là gì?

下设 (xiàshè) nghĩa là Có đơn vị trực thuộc.

下设 đọc thế nào?

下设 đọc là xiàshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 下设 là gì?

Âm Hán Việt của 下设 là "hạ thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.