TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下课

xiàkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下課

Âm Hán Việt HẠ KHÓA

下课 nghĩa là tan học, ra khỏi lớp.

Nghĩa của 下课

xiàkè

HẠ KHÓAĐộng từphồn thể 下課
  1. Tan học
  2. Ra khỏi lớp
  3. nghĩa bóng, đặc biệt là huấn luyện viên thể thao Bị sa thải
  4. Bị đuổi việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下课

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下课 nghĩa là gì?

下课 (xiàkè) nghĩa là tan học, ra khỏi lớp.

下课 đọc thế nào?

下课 đọc là xiàkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 下课 là gì?

Âm Hán Việt của 下课 là "hạ khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.