下课
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 下課
下课 nghĩa là tan học, ra khỏi lớp.
Nghĩa của 下课
xiàkè
HẠ KHÓAĐộng từphồn thể 下課- Tan học
- Ra khỏi lớp
- nghĩa bóng, đặc biệt là huấn luyện viên thể thao Bị sa thải
- Bị đuổi việc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下课
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
下课 nghĩa là gì?
下课 (xiàkè) nghĩa là tan học, ra khỏi lớp.
下课 đọc thế nào?
下课 đọc là xiàkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 下课 là gì?
Âm Hán Việt của 下课 là "hạ khóa".