TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下贱

xiàjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下賤

Âm Hán Việt HÀ TIỆN

下贱 nghĩa là hèn mọn, thấp kém.

Nghĩa của 下贱

xiàjiàn

HÀ TIỆNTính từphồn thể 下賤
  1. Hèn mọn
  2. Thấp kém
  3. Đồi bại
  4. Đáng khinh

Câu hỏi thường gặp

下贱 nghĩa là gì?

下贱 (xiàjiàn) nghĩa là hèn mọn, thấp kém.

下贱 đọc thế nào?

下贱 đọc là xiàjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 下贱 là gì?

Âm Hán Việt của 下贱 là "hà tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.