TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下调

xiàdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下調

Âm Hán Việt HẠ ĐIỀU

下调 nghĩa là giáng chức.

Nghĩa của 下调

xiàdiào

Động từphồn thể 下調
  1. Giáng chức
  2. Chuyển xuống đơn vị cấp dưới

xiàtiáo

HẠ ĐIỀUĐộng từphồn thể 下調
  1. Điều chỉnh giảm
  2. Giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

下调 nghĩa là gì?

下调 (xiàdiào, xiàtiáo) nghĩa là giáng chức.

下调 đọc thế nào?

下调 đọc là xiàdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 下调 là gì?

Âm Hán Việt của 下调 là "hạ điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.