TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下风

xiàfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下風

Âm Hán Việt HẠ PHONG

下风 nghĩa là phía dưới gió, thuận chiều gió.

Nghĩa của 下风

xiàfēng

HẠ PHONGDanh từphồn thể 下風
  1. Phía dưới gió
  2. Thuận chiều gió
  3. Vị trí bất lợi
  4. Nhượng bộ hoặc chịu thua trong tranh luận

Từ ghép có 下风

Câu hỏi thường gặp

下风 nghĩa là gì?

下风 (xiàfēng) nghĩa là phía dưới gió, thuận chiều gió.

下风 đọc thế nào?

下风 đọc là xiàfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下风 là gì?

Âm Hán Việt của 下风 là "hạ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.