TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘拜下风

gānbàixiàfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甘拜下風

Âm Hán Việt CAM BÁI HẠ PHONG

甘拜下风 nghĩa là Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn).

Nghĩa của 甘拜下风

gānbàixiàfēng

CAM BÁI HẠ PHONGCụm từphồn thể 甘拜下風
  1. Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn)
  2. Chấp nhận thất bại
  3. Đóng vai phụ

Câu hỏi thường gặp

甘拜下风 nghĩa là gì?

甘拜下风 (gānbàixiàfēng) nghĩa là Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn).

甘拜下风 đọc thế nào?

甘拜下风 đọc là gānbàixiàfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘拜下风 là gì?

Âm Hán Việt của 甘拜下风 là "cam bái hạ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.