甘拜下风 nghĩa là Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn).
Nghĩa của 甘拜下风
gānbàixiàfēng
CAM BÁI HẠ PHONGCụm từphồn thể 甘拜下風
Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn)
Chấp nhận thất bại
Đóng vai phụ
Câu hỏi thường gặp
甘拜下风 nghĩa là gì?
甘拜下风 (gānbàixiàfēng) nghĩa là Nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn).
甘拜下风 đọc thế nào?
甘拜下风 đọc là gānbàixiàfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 甘拜下风 là gì?
Âm Hán Việt của 甘拜下风 là "cam bái hạ phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.