TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下马

xiàmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下馬

Âm Hán Việt HẠ MÃ

下马 nghĩa là xuống ngựa, từ bỏ.

Nghĩa của 下马

xiàmǎ

HẠ MÃĐộng từphồn thể 下馬
  1. Xuống ngựa
  2. ví Từ bỏ (một dự án)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下马

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 下马

Câu hỏi thường gặp

下马 nghĩa là gì?

下马 (xiàmǎ) nghĩa là xuống ngựa, từ bỏ.

下马 đọc thế nào?

下马 đọc là xiàmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下马 là gì?

Âm Hán Việt của 下马 là "hạ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.