下马威 nghĩa là Phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức.
Nghĩa của 下马威
xiàmǎwēi
HẠ MÃ UYDanh từphồn thể 下馬威
Phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức
ví Thể hiện sức mạnh ban đầu
Câu hỏi thường gặp
下马威 nghĩa là gì?
下马威 (xiàmǎwēi) nghĩa là Phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức.
下马威 đọc thế nào?
下马威 đọc là xiàmǎwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 下马威 là gì?
Âm Hán Việt của 下马威 là "hạ mã uy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.