TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不为人知

bùwéirénzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不為人知

Âm Hán Việt BẤT VI NHÂN TRI

不为人知 nghĩa là không được ai biết, bí mật.

Nghĩa của 不为人知

bùwéirénzhī

BẤT VI NHÂN TRICụm từphồn thể 不為人知
  1. Không được ai biết
  2. Bí mật
  3. Không biết

Câu hỏi thường gặp

不为人知 nghĩa là gì?

不为人知 (bùwéirénzhī) nghĩa là không được ai biết, bí mật.

不为人知 đọc thế nào?

不为人知 đọc là bùwéirénzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 不为人知 là gì?

Âm Hán Việt của 不为人知 là "bất vi nhân tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.