不为人知 (bùwéirénzhī) nghĩa là không được ai biết, bí mật.
不为人知 đọc thế nào?
不为人知 đọc là bùwéirénzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 不为人知 là gì?
Âm Hán Việt của 不为人知 là "bất vi nhân tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.