不为已甚 nghĩa là Tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt.
Nghĩa của 不为已甚
bùwéiyǐshèn
BẤT VI DĨ THẬMCụm từphồn thể 不為已甚
Tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt
Không quá khắc nghiệt với đối tượng
Câu hỏi thường gặp
不为已甚 nghĩa là gì?
不为已甚 (bùwéiyǐshèn) nghĩa là Tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt.
不为已甚 đọc thế nào?
不为已甚 đọc là bùwéiyǐshèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不为已甚 là gì?
Âm Hán Việt của 不为已甚 là "bất vi dĩ thậm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.