不为所动 (bùwéisuǒdòng) nghĩa là vẫn không lay chuyển.
不为所动 đọc thế nào?
不为所动 đọc là bùwéisuǒdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不为所动 là gì?
Âm Hán Việt của 不为所动 là "bất vi sở động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.