TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不争

bùzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不爭

Âm Hán Việt BẤT TRANH

不争 nghĩa là Được biết đến rộng rãi.

Nghĩa của 不争

bùzhēng

BẤT TRANHTính từphồn thể 不爭
  1. Được biết đến rộng rãi
  2. Không thể tranh cãi
  3. Không thể phủ nhận
  4. Không tranh giành
  5. Không cạnh tranh

Từ ghép có 不争

Câu hỏi thường gặp

不争 nghĩa là gì?

不争 (bùzhēng) nghĩa là Được biết đến rộng rãi.

不争 đọc thế nào?

不争 đọc là bùzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不争 là gì?

Âm Hán Việt của 不争 là "bất tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.