TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不事张扬

bùshìzhāngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不事張揚

Âm Hán Việt BẤT SỰ TRƯƠNG DƯƠNG

不事张扬 nghĩa là Một cách lặng lẽ.

Nghĩa của 不事张扬

bùshìzhāngyáng

BẤT SỰ TRƯƠNG DƯƠNGphồn thể 不事張揚
  1. Một cách lặng lẽ
  2. Không phô trương

Câu hỏi thường gặp

不事张扬 nghĩa là gì?

不事张扬 (bùshìzhāngyáng) nghĩa là Một cách lặng lẽ.

不事张扬 đọc thế nào?

不事张扬 đọc là bùshìzhāngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不事张扬 là gì?

Âm Hán Việt của 不事张扬 là "bất sự trương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.