TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不二法门

bù'èrfǎmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不二法門

Âm Hán Việt BẤT NHỊ PHÁP MÔN

不二法门 nghĩa là cách duy nhất.

Nghĩa của 不二法门

bù'èrfǎmén

BẤT NHỊ PHÁP MÔNCụm từphồn thể 不二法門
  1. Cách duy nhất
  2. Con đường đúng đắn duy nhất

Câu hỏi thường gặp

不二法门 nghĩa là gì?

不二法门 (bù'èrfǎmén) nghĩa là cách duy nhất.

不二法门 đọc thế nào?

不二法门 đọc là bù'èrfǎmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 不二法门 là gì?

Âm Hán Việt của 不二法门 là "bất nhị pháp môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.