TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不亚于

bùyàyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不亞於

Âm Hán Việt BẤT Á VU

不亚于 nghĩa là không kém hơn, không thua kém.

Nghĩa của 不亚于

bùyàyú

BẤT Á VUĐộng từphồn thể 不亞於
  1. Không kém hơn
  2. Không thua kém

Câu hỏi thường gặp

不亚于 nghĩa là gì?

不亚于 (bùyàyú) nghĩa là không kém hơn, không thua kém.

不亚于 đọc thế nào?

不亚于 đọc là bùyàyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不亚于 là gì?

Âm Hán Việt của 不亚于 là "bất á vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.