TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不以物喜,不以己悲

bùyǐwùxǐ bùyǐjǐbēi giọng máy của trình duyệt

不以物喜,不以己悲 nghĩa là Không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình.

Nghĩa của 不以物喜,不以己悲

bùyǐwùxǐ bùyǐjǐbēi

  1. Không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình

Câu hỏi thường gặp

不以物喜,不以己悲 nghĩa là gì?

不以物喜,不以己悲 (bùyǐwùxǐ bùyǐjǐbēi) nghĩa là Không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình.

不以物喜,不以己悲 đọc thế nào?

不以物喜,不以己悲 đọc là bùyǐwùxǐ bùyǐjǐbēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.