TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不以规矩,不能成方圆

bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不以規矩,不能成方圓

不以规矩,不能成方圆 nghĩa là Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc.

Nghĩa của 不以规矩,不能成方圆

bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán

phồn thể 不以規矩,不能成方圓
  1. Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc

Câu hỏi thường gặp

不以规矩,不能成方圆 nghĩa là gì?

不以规矩,不能成方圆 (bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán) nghĩa là Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc.

不以规矩,不能成方圆 đọc thế nào?

不以规矩,不能成方圆 đọc là bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.