不以规矩,不能成方圆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不以規矩,不能成方圓
不以规矩,不能成方圆 nghĩa là Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc.
Nghĩa của 不以规矩,不能成方圆
bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán
phồn thể 不以規矩,不能成方圓- Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc
Câu hỏi thường gặp
不以规矩,不能成方圆 nghĩa là gì?
不以规矩,不能成方圆 (bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán) nghĩa là Không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc.
不以规矩,不能成方圆 đọc thế nào?
不以规矩,不能成方圆 đọc là bùyǐguīju bùnéngchéngfāngyuán (pinyin).