TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不会

bùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不會

Âm Hán Việt BẤT HỘI

不会 nghĩa là không có khả năng.

Nghĩa của 不会

bùhuì

BẤT HỘIĐộng từ, Thán từphồn thể 不會
  1. Không có khả năng
  2. Không có khả năng xảy ra
  3. Sẽ không (hành động, xảy ra v.v.)
  4. Không thể
  5. Không biết làm việc gì đó
  6. khẩu ngữ, Đài Loan Đừng nhắc đến
  7. Không có chi

Câu ví dụ với 不会

  • 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
  • 什么都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347115
  • 我父亲会游泳但我母亲不会。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487528
  • 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
  • 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
  • 我的母亲不会说英语。 Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851547
  • 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
  • 我在想你今天会不会来。 Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不会 nghĩa là gì?

不会 (bùhuì) nghĩa là không có khả năng.

不会 đọc thế nào?

不会 đọc là bùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不会 là gì?

Âm Hán Việt của 不会 là "bất hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.