不会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不會
不会 nghĩa là không có khả năng.
Nghĩa của 不会
bùhuì
BẤT HỘIĐộng từ, Thán từphồn thể 不會- Không có khả năng
- Không có khả năng xảy ra
- Sẽ không (hành động, xảy ra v.v.)
- Không thể
- Không biết làm việc gì đó
- khẩu ngữ, Đài Loan Đừng nhắc đến
- Không có chi
Câu ví dụ với 不会
- 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
- 什么都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347115
- 我父亲会游泳但我母亲不会。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487528
- 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
- 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
- 我的母亲不会说英语。 Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851547
- 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
- 我在想你今天会不会来。 Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不会 nghĩa là gì?
不会 (bùhuì) nghĩa là không có khả năng.
不会 đọc thế nào?
不会 đọc là bùhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不会 là gì?
Âm Hán Việt của 不会 là "bất hội".