TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不伤脾胃

bùshāngpíwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不傷脾胃

Âm Hán Việt BẤT THƯƠNG TỲ VỊ

不伤脾胃 nghĩa là Không tổn hại lá lách hoặc dạ dày.

Nghĩa của 不伤脾胃

bùshāngpíwèi

BẤT THƯƠNG TỲ VỊphồn thể 不傷脾胃
  1. nghĩa đen Không tổn hại lá lách hoặc dạ dày
  2. nghĩa bóng Điều gì đó không nghiêm trọng

Câu hỏi thường gặp

不伤脾胃 nghĩa là gì?

不伤脾胃 (bùshāngpíwèi) nghĩa là Không tổn hại lá lách hoặc dạ dày.

不伤脾胃 đọc thế nào?

不伤脾胃 đọc là bùshāngpíwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不伤脾胃 là gì?

Âm Hán Việt của 不伤脾胃 là "bất thương tỳ vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.