TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不便险

bùbiànxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不便險

Âm Hán Việt BẤT TIỆN HIỂM

不便险 nghĩa là Bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅游不便险 (lǚyóubùbiànxiǎn)).

Nghĩa của 不便险

bùbiànxiǎn

BẤT TIỆN HIỂMphồn thể 不便險
  1. Bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅游不便险 (lǚyóubùbiànxiǎn))

Câu hỏi thường gặp

不便险 nghĩa là gì?

不便险 (bùbiànxiǎn) nghĩa là Bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅游不便险 (lǚyóubùbiànxiǎn)).

不便险 đọc thế nào?

不便险 đọc là bùbiànxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不便险 là gì?

Âm Hán Việt của 不便险 là "bất tiện hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.