TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不信任案

bùxìnrèn'àn giọng máy của trình duyệt

不信任案 nghĩa là Bản kiến nghị bất tín nhiệm.

Nghĩa của 不信任案

bùxìnrèn'àn

  1. Bản kiến nghị bất tín nhiệm

Câu hỏi thường gặp

不信任案 nghĩa là gì?

不信任案 (bùxìnrèn'àn) nghĩa là Bản kiến nghị bất tín nhiệm.

不信任案 đọc thế nào?

不信任案 đọc là bùxìnrèn'àn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.