TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不俭则匮

bùjiǎnzékuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不儉則匱

Âm Hán Việt BẤT KIỆM TẮC QUỸ

不俭则匮 nghĩa là Không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn.

Nghĩa của 不俭则匮

bùjiǎnzékuì

BẤT KIỆM TẮC QUỸphồn thể 不儉則匱
  1. thành ngữ Không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn

Câu hỏi thường gặp

不俭则匮 nghĩa là gì?

不俭则匮 (bùjiǎnzékuì) nghĩa là Không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn.

不俭则匮 đọc thế nào?

不俭则匮 đọc là bùjiǎnzékuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不俭则匮 là gì?

Âm Hán Việt của 不俭则匮 là "bất kiệm tắc quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.