TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不修边幅

bùxiūbiānfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不修邊幅

Âm Hán Việt BẤT TU BIÊN BỨC

不修边幅 nghĩa là Không quan tâm đến ngoại hình.

Nghĩa của 不修边幅

bùxiūbiānfú

BẤT TU BIÊN BỨCCụm từphồn thể 不修邊幅
  1. thành ngữ Không quan tâm đến ngoại hình
  2. Ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Câu hỏi thường gặp

不修边幅 nghĩa là gì?

不修边幅 (bùxiūbiānfú) nghĩa là Không quan tâm đến ngoại hình.

不修边幅 đọc thế nào?

不修边幅 đọc là bùxiūbiānfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不修边幅 là gì?

Âm Hán Việt của 不修边幅 là "bất tu biên bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.