不做声 (bùzuòshēng) nghĩa là giữ im lặng, không nói một lời.
不做声 đọc thế nào?
不做声 đọc là bùzuòshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不做声 là gì?
Âm Hán Việt của 不做声 là "bất tố thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.