TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不偷不抢

bùtōubùqiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不偷不搶

不偷不抢 nghĩa là tuân thủ pháp luật.

Nghĩa của 不偷不抢

bùtōubùqiǎng

phồn thể 不偷不搶
  1. thành ngữ Tuân thủ pháp luật

Câu hỏi thường gặp

不偷不抢 nghĩa là gì?

不偷不抢 (bùtōubùqiǎng) nghĩa là tuân thủ pháp luật.

不偷不抢 đọc thế nào?

不偷不抢 đọc là bùtōubùqiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.