不像话
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不像話
不像话 nghĩa là không hợp lý, sốc.
Nghĩa của 不像话
bùxiànghuà
BẤT TƯỢNG THOẠITính từphồn thể 不像話- Không hợp lý
- Sốc
- Kỳ cục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不像话
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 不像话
- 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.Tatoeba #3709315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不像话 nghĩa là gì?
不像话 (bùxiànghuà) nghĩa là không hợp lý, sốc.
不像话 đọc thế nào?
不像话 đọc là bùxiànghuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 不像话 là gì?
Âm Hán Việt của 不像话 là "bất tượng thoại".