TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不像话

bùxiànghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不像話

Âm Hán Việt BẤT TƯỢNG THOẠI

不像话 nghĩa là không hợp lý, sốc.

Nghĩa của 不像话

bùxiànghuà

BẤT TƯỢNG THOẠITính từphồn thể 不像話
  1. Không hợp lý
  2. Sốc
  3. Kỳ cục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不像话

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 不像话

  • 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.Tatoeba #3709315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不像话 nghĩa là gì?

不像话 (bùxiànghuà) nghĩa là không hợp lý, sốc.

不像话 đọc thế nào?

不像话 đọc là bùxiànghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 不像话 là gì?

Âm Hán Việt của 不像话 là "bất tượng thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.