TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过分

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guòfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過分

过分 nghĩa là quá mức, không phù hợp.

Nghĩa của 过分

guòfèn

Tính từphồn thể 過分
  1. Quá mức
  2. Không phù hợp
  3. Quá đáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过分

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 过分

  • 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

过分 nghĩa là gì?

过分 (guòfèn) nghĩa là quá mức, không phù hợp.

过分 đọc thế nào?

过分 đọc là guòfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.