TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不入时宜

bùrùshíyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不入時宜

Âm Hán Việt BẤT NHẬP THỜI NGHI

不入时宜 nghĩa là Không hợp tư duy hiện tại.

Nghĩa của 不入时宜

bùrùshíyí

BẤT NHẬP THỜI NGHIphồn thể 不入時宜
  1. Không hợp tư duy hiện tại
  2. Lạc hậu
  3. Không phù hợp với hoàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

不入时宜 nghĩa là gì?

不入时宜 (bùrùshíyí) nghĩa là Không hợp tư duy hiện tại.

不入时宜 đọc thế nào?

不入时宜 đọc là bùrùshíyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不入时宜 là gì?

Âm Hán Việt của 不入时宜 là "bất nhập thời nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.