TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不免

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT MIỄN

不免 nghĩa là không thể tránh khỏi.

Nghĩa của 不免

bùmiǎn

BẤT MIỄNPhó từ
  1. Không thể tránh khỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不免

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不免 nghĩa là gì?

不免 (bùmiǎn) nghĩa là không thể tránh khỏi.

不免 đọc thế nào?

不免 đọc là bùmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不免 là gì?

Âm Hán Việt của 不免 là "bất miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.