TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不减当年

bùjiǎndāngnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不減當年

Âm Hán Việt BẤT GIẢM ĐƯƠNG NIÊN

不减当年 nghĩa là Không suy giảm chút nào.

Nghĩa của 不减当年

bùjiǎndāngnián

BẤT GIẢM ĐƯƠNG NIÊNĐộng từphồn thể 不減當年
  1. về kỹ năng, ngoại hình, v.v. Không suy giảm chút nào
  2. Vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước

Câu hỏi thường gặp

不减当年 nghĩa là gì?

不减当年 (bùjiǎndāngnián) nghĩa là Không suy giảm chút nào.

不减当年 đọc thế nào?

不减当年 đọc là bùjiǎndāngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 不减当年 là gì?

Âm Hán Việt của 不减当年 là "bất giảm đương niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.