TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不准

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùzhǔn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CHUẨN

不准 nghĩa là không cho phép, cấm.

Nghĩa của 不准

bùzhǔn

BẤT CHUẨNĐộng từ
  1. Không cho phép
  2. Cấm
  3. Nghiêm cấm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不准

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不准

Câu hỏi thường gặp

不准 nghĩa là gì?

不准 (bùzhǔn) nghĩa là không cho phép, cấm.

不准 đọc thế nào?

不准 đọc là bùzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不准 là gì?

Âm Hán Việt của 不准 là "bất chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.