不分皂白 nghĩa là Không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai.
Nghĩa của 不分皂白
bùfēnzàobái
BẤT PHÂN TẠO BẠCH
Không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
Câu hỏi thường gặp
不分皂白 nghĩa là gì?
不分皂白 (bùfēnzàobái) nghĩa là Không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai.
不分皂白 đọc thế nào?
不分皂白 đọc là bùfēnzàobái (pinyin).
Âm Hán Việt của 不分皂白 là gì?
Âm Hán Việt của 不分皂白 là "bất phân tạo bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.