TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不分胜负

bùfēnshèngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不分勝負

Âm Hán Việt BẤT PHÂN THẮNG PHỤ

不分胜负 nghĩa là cân sức, kết quả hòa.

Nghĩa của 不分胜负

bùfēnshèngfù

BẤT PHÂN THẮNG PHỤCụm từphồn thể 不分勝負
  1. Không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức
  2. Kết quả hòa
  3. Hòa nhau

Câu hỏi thường gặp

不分胜负 nghĩa là gì?

不分胜负 (bùfēnshèngfù) nghĩa là cân sức, kết quả hòa.

不分胜负 đọc thế nào?

不分胜负 đọc là bùfēnshèngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不分胜负 là gì?

Âm Hán Việt của 不分胜负 là "bất phân thắng phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.